Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ôn thi hki

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Út (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 24-11-2015
Dung lượng: 357.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Út (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 24-11-2015
Dung lượng: 357.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHẦN I : KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ CÁC DẠNG TOÁN ĐIỂN HÌNH
PHẦN : ĐẠI SỐ
CHỦ ĐỀ 1 : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
I . KIẾN THỨC CƠ BẢN :
1) Các công thức biến đổi căn thức :
•
• xác định (hay có nghĩa) khi
• •
• •
• •
• •
•
2) Chú ý : Căn bậc ba có tính chất tương tự như tính chất căn bậc hai .
II . BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài 1: Thực hiện phép tính .
a. b. c. d.
e. f. g.
h. j. k. l. m. n.
p. q. r.
Bài 2 : Trục các căn thức sau:
1/ 2/ 3/ 4/ 5/ 6/
Bài 3 : Rút gọn các biểu thức .
1/ 2/
3/ 3/
Bài 4 : Tìm x, biết:
a. b. c. d.
e. f. g. h.(x>0)
Bài 5 : Chứng minh các đẳng thức sau.
1/ với a, b dương và
2/ và 3; 4/ 5/
6/ 7/ , ()
CHỦ ĐỀ 2 : HÀM SỐ
I . KIẾN THỨC CƠ BẢN :
1/ Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b, trong đó a, b là các số cho trước a 0 .
2/ Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi xR và có tính chất :
• Đồng biến trên R khi a > 0 .
• Nghịch biến trên R khi a < 0 .
3/ Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b là một đường thẳng :
• Cắt trục tung tại điểm : B(0 ; b) Oy
• Cắt trục hoành tại điểm : A( ; 0) Ox
( a gọi là hệ số góc, b gọi là tung độ gốc )
4/ Các đường thẳng có cùng hệ số góc thì tạo với trục 0x các góc bằng nhau .
• Khi a > 0 thì góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục 0x là góc nhọn : tg = a .
• Khi a < 0 thì góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục 0x là góc tù : tg’== - a (với ’là góc kề bù của )
(Chú ý : Nếu đường thẳng (d) : y = ax + b(a 0) và đường thẳng (d/) : y = a/x + b/ (a/ 0) thì :
• (d) cắt (d/) a a/ • d) // (d/)
• (d) (d/) • (d) (d/) a . a/ = -1
II . BÀI TẬP ÁP DỤNG :
( DẠNG 1 : Điểm thuộc đường – Đường qua một điểm
( Phương pháp giải :
Đồ thị (C) của hàm số y = f(x) đi qua điểm A(xA ; yA) khi và chỉ khi tọa độ của điểm A nghiệm đúng phương trình của ( C ) .
A ( C ) yA = f (xA)
Do đó : Tính f(xA)
- Nếu f(xA) = yA thì ( C ) đi qua A
- Nếu f(xA) yA thì ( C ) không đi qua A
Ví dụ 1: Cho hàm số y = f(x) = 3x + 2 . Các điểm A( 0 ; 2) ; B(- 1 ; 4 ) ; C( 1 ; 5 ) có thuộc đồ thị hàm số không ? Vì sao ?
( DẠNG 2 : Vẽ đồ thị hàm số .
( Phương pháp giải : Dựa vào các điều sau
1) Vẽ đồ thị hàm số (a 0) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và qua điểm A(1;a)
2) Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b(
PHẦN : ĐẠI SỐ
CHỦ ĐỀ 1 : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
I . KIẾN THỨC CƠ BẢN :
1) Các công thức biến đổi căn thức :
•
• xác định (hay có nghĩa) khi
• •
• •
• •
• •
•
2) Chú ý : Căn bậc ba có tính chất tương tự như tính chất căn bậc hai .
II . BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài 1: Thực hiện phép tính .
a. b. c. d.
e. f. g.
h. j. k. l. m. n.
p. q. r.
Bài 2 : Trục các căn thức sau:
1/ 2/ 3/ 4/ 5/ 6/
Bài 3 : Rút gọn các biểu thức .
1/ 2/
3/ 3/
Bài 4 : Tìm x, biết:
a. b. c. d.
e. f. g. h.(x>0)
Bài 5 : Chứng minh các đẳng thức sau.
1/ với a, b dương và
2/ và 3; 4/ 5/
6/ 7/ , ()
CHỦ ĐỀ 2 : HÀM SỐ
I . KIẾN THỨC CƠ BẢN :
1/ Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b, trong đó a, b là các số cho trước a 0 .
2/ Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi xR và có tính chất :
• Đồng biến trên R khi a > 0 .
• Nghịch biến trên R khi a < 0 .
3/ Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b là một đường thẳng :
• Cắt trục tung tại điểm : B(0 ; b) Oy
• Cắt trục hoành tại điểm : A( ; 0) Ox
( a gọi là hệ số góc, b gọi là tung độ gốc )
4/ Các đường thẳng có cùng hệ số góc thì tạo với trục 0x các góc bằng nhau .
• Khi a > 0 thì góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục 0x là góc nhọn : tg = a .
• Khi a < 0 thì góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục 0x là góc tù : tg’== - a (với ’là góc kề bù của )
(Chú ý : Nếu đường thẳng (d) : y = ax + b(a 0) và đường thẳng (d/) : y = a/x + b/ (a/ 0) thì :
• (d) cắt (d/) a a/ • d) // (d/)
• (d) (d/) • (d) (d/) a . a/ = -1
II . BÀI TẬP ÁP DỤNG :
( DẠNG 1 : Điểm thuộc đường – Đường qua một điểm
( Phương pháp giải :
Đồ thị (C) của hàm số y = f(x) đi qua điểm A(xA ; yA) khi và chỉ khi tọa độ của điểm A nghiệm đúng phương trình của ( C ) .
A ( C ) yA = f (xA)
Do đó : Tính f(xA)
- Nếu f(xA) = yA thì ( C ) đi qua A
- Nếu f(xA) yA thì ( C ) không đi qua A
Ví dụ 1: Cho hàm số y = f(x) = 3x + 2 . Các điểm A( 0 ; 2) ; B(- 1 ; 4 ) ; C( 1 ; 5 ) có thuộc đồ thị hàm số không ? Vì sao ?
( DẠNG 2 : Vẽ đồ thị hàm số .
( Phương pháp giải : Dựa vào các điều sau
1) Vẽ đồ thị hàm số (a 0) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và qua điểm A(1;a)
2) Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b(
 






Các ý kiến mới nhất